magnétochimie

Học thuật
Thân thiện
magnétochimie

L'étudiant étudie la magnétochimie dans le laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Từ hóa học: Một ngành khoa học liên ngành nghiên cứu mối quan hệ giữa từ tính cấu trúc hóa học của các chất. tập trung vào việc nghiên cứu các tính chất từ của các hợp chất hóa học cách chúng liên quan đến cấu trúc điện tử của chúng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La magnétochimie étudie les propriétés magnétiques des molécules. (Từ hóa học nghiên cứu các tính chất từ của các phân tử.)
    • Ses recherches en magnétochimie ont conduit à la découverte de nouveaux aimants moléculaires. (Nghiên cứu của anh ấy trong lĩnh vực từ hóa học đã dẫn đến việc phát hiện ra các nam châm phân tử mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "théorie en magnétochimie": lý thuyết trong từ hóa học.

    • Cette théorie en magnétochimie permet de prédire le comportement des complexes métalliques. (Lý thuyết này trong từ hóa học cho phép dự đoán hành vi của các phức chất kim loại.)
  • "application de la magnétochimie": ứng dụng của từ hóa học.

    • Les applications de la magnétochimie sont importantes dans le développement des matériaux de stockage de données. (Các ứng dụng của từ hóa học rất quan trọng trong việc phát triển vật liệu lưu trữ dữ liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Magnétochimique (adj): (thuộc về) từ hóa học.

    • Une analyse magnétochimique a été réalisée. (Một phân tích từ hóa học đã được thực hiện.)
  • Chimie (n.f): hóa học.

  • Magnétisme (n.m): từ tính, từ học.
Từ đồng nghĩa
  • Chimie du magnétisme: hóa học của từ tính (cách diễn đạt mô tả tương đương).
magnétochimie

L'étudiant étudie la magnétochimie dans le laboratoire.

danh từ giống cái
  1. từ hóa học