magnifiquement

Học thuật
Thân thiện
magnifiquement

Le jardin est magnifiquement fleuri au printemps.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách huy hoàng, tráng lệ, lộng lẫy: Dùng để miêu tả một cách làm, một hành động hoặc một kết quả đạt đến mức độ rất đẹp, rất ấn tượng hoành tráng.
    • Một cách tài tình, rất cừ, rất giỏi: Dùng để nhấn mạnh rằng một việc gì đó được thực hiện một cách xuất sắc, khéo léo hoặc đạt kết quả rất tốt.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Le palais est magnifiquement décoré pour la fête. (Cung điện được trang trí một cách lộng lẫy cho buổi lễ.)
    • Elle a magnifiquement interprété ce rôle difficile. ( ấy đã thể hiện vai diễn khó đó một cách tài tình.)
    • Le jardin est magnifiquement entretenu. (Khu vườn được chăm sóc một cách tuyệt vời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'en tirer magnifiquement": Thoát ra, vượt qua (một tình huống khó khăn) một cách xuất sắc, tài tình.
    • Malgré les problèmes, il s'en est magnifiquement tiré. (Bất chấp những vấn đề, anh ấy đã vượt qua một cách tài tình.)
Biến thể từ gần giống
  • Magnifique (tính từ): Huy hoàng, tráng lệ, lộng lẫy, tuyệt vời.
    • C'est un magnifique paysage. (Đómột phong cảnh tuyệt đẹp.)
  • Magnificence (danh từ): Vẻ huy hoàng, sự tráng lệ.
    • La magnificence du château nous a éblouis. (Vẻ tráng lệ của lâu đài đã làm chúng tôi choáng ngợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Splendidement: Một cách tráng lệ, lộng lẫy.
  • Superbement: Một cách tuyệt vời, xuất sắc.
  • Brillamment: Một cách xuất sắc, rạng rỡ (thường dùng cho thành tích, biểu diễn).
Thành ngữ liên quan
  • Réussir magnifiquement: Thành công rực rỡ, thành công một cách tuyệt vời.
    • Son projet a réussi magnifiquement. (Dự án của anh ấy đã thành công rực rỡ.)
magnifiquement

Le jardin est magnifiquement fleuri au printemps.

phó từ
  1. huy hoàng, tráng lệ, lộng lẫy
  2. rất cừ, (một cách) tài tình
    • Il s'en est magnifiquement tiré
      thoát khỏi được một cách tài tình

Từ có nhắc đến "magnifiquement"