magnitude

/'mægnitju:d/
Học thuật
Thân thiện
magnitude

The earthquake's magnitude was measured at 7.2 on the Richter scale.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Độ lớn, quy mô, cường độ: Chỉ kích thước, mức độ, hoặc phạm vi của một vật thể, sự kiện hoặc hiện tượng, đặc biệt khi rất lớn.
    • Tầm quan trọng, tính chất trọng đại: Chỉ mức độ quan trọng hoặc ý nghĩa của một sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Scientists measured the magnitude of the earthquake. (Các nhà khoa học đã đo độ lớn của trận động đất.)
    • The magnitude of the problem requires immediate action. (Quy mô của vấn đề đòi hỏi hành động ngay lập tức.)
    • We were shocked by the magnitude of the destruction. (Chúng tôi bị sốc bởi mức độ tàn phá.)
    • This is an event of the first magnitude. (Đây một sự kiện tầm quan trọng bậc nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Order of magnitude": Bậc độ lớn, thang độ lớn. Dùng để so sánh các đại lượng theo thang lũy thừa của 10.

    • The new reactor is an order of magnitude more powerful than the old one. ( phản ứng mới mạnh hơn một bậc độ lớn so với .)
  • "Of considerable magnitude": quy mô/tầm quan trọng đáng kể.

    • The project is of considerable magnitude and will take years to complete. (Dự án quy mô đáng kể sẽ mất nhiều năm để hoàn thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Magnify (động từ): Phóng đại, làm cho lớn hơn.

    • A microscope magnifies tiny objects. (Kính hiển vi phóng đại các vật thể nhỏ.)
  • Magnification (danh từ): Sự phóng đại, độ phóng đại.

    • The magnification of this lens is 10x. (Độ phóng đại của thấu kính này 10 lần.)
Từ đồng nghĩa
  • Size: Kích cỡ, quy mô (nhấn mạnh kích thước vật ).
  • Scale: Quy mô, phạm vi (thường chỉ phạm vi của một hoạt động hoặc hệ thống).
  • Importance: Tầm quan trọng (nghĩa liên quan đến sự trọng đại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "magnitude")

Thành ngữ liên quan
  • Of the first magnitude: tầm quan trọng bậc nhất, cực kỳ quan trọng hoặc lớn.
    • The discovery was of the first magnitude for the scientific community. (Khám phá đó tầm quan trọng bậc nhất đối với cộng đồng khoa học.)
magnitude

The earthquake's magnitude was measured at 7.2 on the Richter scale.

danh từ
  1. tầm lớn, độ lớn, lượng
  2. tầm quan trọng, tính chất trọng đại
    • this is an event of the first magnitude
      đó một sự kiện tầm quan trọng bậc nhất

Từ có nhắc đến "magnitude"