magnitude

/'mægnitju:d/
danh từ
  1. tầm lớn, độ lớn, lượng
  2. tầm quan trọng, tính chất trọng đại
    • this is an event of the first magnitude
      đó một sự kiện tầm quan trọng bậc nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "magnitude"

magnitude
The earthquake's magnitude was measured at 7.2 on the Richter scale.