magyariser

Học thuật
Thân thiện
magyariser

Un fonctionnaire tente de magyariser les noms de lieux sur une carte.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ma-gi-a hóa: Hành động làm cho một cái gì đó (một vùng đất, một nhóm người, một thể chế) mang đặc điểm, văn hóa, ngôn ngữ hoặc phong tục của người Hungary (Magyar). Thường được sử dụng trong bối cảnh lịch sử hoặc chính trị để chỉ quá trình đồng hóa.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le gouvernement a tenté de magyariser certaines régions de l'empire. (Chính phủ đã cố gắng Ma-gi-a hóa một số vùng của đế chế.)
    • Cette politique visait à magyariser les noms de famille. (Chính sách này nhằm mục đích Ma-gi-a hóa các họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Processus de magyarisation": Quá trình Ma-gi-a hóa.

    • Le processus de magyarisation a été intense au XIXe siècle. (Quá trình Ma-gi-a hóa diễn ra mạnh mẽ vào thế kỷ XIX.)
  • Être magyarisé (dạng bị động): Được/bị Ma-gi-a hóa.

    • La population de ce territoire a été progressivement magyarisée. (Dân cư trên vùng lãnh thổ này đã dần dần bị Ma-gi-a hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Magyarisation (danh từ giống cái): Sự Ma-gi-a hóa.

    • La magyarisation forcée a rencontré des résistances. (Sự Ma-gi-a hóa cưỡng bức đã vấp phải sự kháng cự.)
  • Magyar (tính từ/danh từ): (Thuộc về) người Hungary, tiếng Hungary.

    • La culture magyar est riche. (Văn hóa Hungary rất phong phú.)
Từ đồng nghĩa
  • Assimiler (động từ): Đồng hóa (nghĩa rộng hơn, không đặc thù cho Hungary).
  • Hungariser (động từ): Hung-ga-ri hóa (cùng nghĩa, ít phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
  • Démagyariser (ngoại động từ): Phi Ma-gi-a hóa, xóa bỏ ảnh hưởng Hungary.
    • Une politique visant à démagyariser l'administration. (Một chính sách nhằm phi Ma-gi-a hóa bộ máy hành chính.)
magyariser

Un fonctionnaire tente de magyariser les noms de lieux sur une carte.

ngoại động từ
  1. Ma-gi-a hóa