maid-in-waiting

/'leidiin'weitiɳ/ Cách viết khác : (maid-in-waiting) /'meidin'weitiɳ/
Học thuật
Thân thiện
maid-in-waiting

A queen speaks with her maid-in-waiting in the palace garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thị nữ, thị tỳ: Một phụ nữ phục vụ trong hoàng gia, nhiệm vụ theo hầu hỗ trợ cá nhân cho một nữ hoàng, công chúa hoặc một quý cao quý khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The queen was accompanied by her loyal maid-in-waiting. (Nữ hoàng được hộ tống bởi người thị nữ trung thành của .)
    • Her duties as a maid-in-waiting included managing the princess's correspondence. (Nhiệm vụ của ấy với tư cách thị nữ bao gồm quản lý thư từ của công chúa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To serve as a maid-in-waiting": phục vụ trong vai trò thị nữ.
    • She was honored to serve as a maid-in-waiting to the Duchess. ( ấy cảm thấy vinh dự khi được phục vụ với tư cách thị nữ cho Nữ công tước.)
Biến thể từ gần giống
  • Lady-in-waiting (n): Cách viết dùng phổ biến hơn, cùng nghĩa với "maid-in-waiting". Số nhiều "ladies-in-waiting".
    • The princess has several ladies-in-waiting. (Công chúa một số thị nữ.)
  • Court lady (n): Nữ quan, quý trong triều đình (nghĩa rộng hơn, có thể không nhất thiết người hầu cận trực tiếp).
  • Attendant (n): Người hầu, người phục vụ (nghĩa chung, không chỉ trong hoàng gia).
Từ đồng nghĩa
  • Handmaiden: Thị nữ, nữ tỳ (có thể mang sắc thái cổ xưa hoặc trong văn chương).
  • Companion: Bạn đồng hành, người bạn (nhấn mạnh khía cạnh đồng hành hơn phục vụ).
maid-in-waiting

A queen speaks with her maid-in-waiting in the palace garden.

danh từ, số nhiều ladies-in-waiting /'leidizin'weitiɳ/
  1. thị nữ, thị tỳ (theo hầu các hoàng hậu)