maid-of-all-work

/'meidəvɔ:l'wə:k/
Học thuật
Thân thiện
maid-of-all-work

A maid-of-all-work dusts the furniture in the living room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đầy tớ gái đầu sai, người đầy tớ gái làm đủ mọi việc: Chỉ một người hầu gái trong một gia đình, người phải đảm nhận tất cả các công việc nội trợ lao động chân tay, từ dọn dẹp, nấu ăn, giặt giũ đến các việc vặt khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the 19th century, a maid-of-all-work was common in middle-class households. (Vào thế kỷ 19, một người đầy tớ gái làm đủ mọi việc phổ biến trong các hộ gia đình trung lưu.)
    • She was employed as a maid-of-all-work, responsible for cleaning, cooking, and looking after the children. ( ấy được thuê làm người đầy tớ gái đầu sai, chịu trách nhiệm dọn dẹp, nấu ăn trông nom bọn trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Đôi khi được dùng để chỉ một người hoặc một thứ đó phải đảm nhận quá nhiều vai trò hoặc nhiệm vụ khác nhau.
    • This software has become a digital maid-of-all-work, handling everything from email to project management. (Phần mềm này đã trở thành một "người đầy tớ gái đầu sai" kỹ thuật số, xử lý mọi thứ từ email đến quản lý dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • General servant: Người hầu làm nhiều việc (cách gọi khác có nghĩa tương tự).
  • Housemaid: Người hầu gái (thường chỉ chuyên về việc dọn dẹp trong nhà, phạm vi công việc có thể hẹp hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Factotum: Người làm đủ thứ việc, người đa năng.
  • Jack-of-all-trades: Người biết nhiều nghề (thường dùng cho nam giới không chỉ trong công việc nội trợ).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "maid-of-all-work". Tuy nhiên, khái niệm về một người phải làm mọi việc có thể được diễn đạt bằng các thành ngữ như "wear many hats" (đảm nhận nhiều vai trò).
maid-of-all-work

A maid-of-all-work dusts the furniture in the living room.

danh từ
  1. người đầy tớ gái đầu sai, người đầy tớ gái làm đủ mọi việc