mainmortable

Học thuật
Thân thiện
mainmortable

Une vieille charte médiévale déclare que ces terres sont mainmortables.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Sử học) Không được chuyển nhượng: Dùng để mô tả tài sản (thườngcủa một tập thể, cộng đồng, hoặc thuộc về một lãnh chúa) không thể được chuyển giao, bán hoặc để lại cho người khác một cách tự do.
    • (Sử học) Không được lập di chúc về tài sản: Chỉ tình trạng của một cá nhân không quyền lập di chúc để định đoạt số phận tài sản của mình sau khi chết; tài sản đó sẽ tự động thuộc về chủ sở hữu (thườnglãnh chúa phong kiến).
  2. Danh từ:

    • (Sử học) Người không được lập di chúc về tài sản: Chỉ một cá nhân (thườngnôngtrong chế độ phong kiến) bị tước quyền định đoạt tài sản thông qua di chúc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les terres de la commune étaient mainmortables et ne pouvaient être vendues. (Những mảnh đất của công xã là không được chuyển nhượng không thể bán.)
    • Sous l'Ancien Régime, les serfs étaient souvent considérés comme mainmortables. (Dưới thời Chế độ , nôngthường bị coi là không được lập di chúc về tài sản.)
  • Danh từ:
    • Le seigneur héritait des biens du mainmortable. (Lãnh chúa thừa kế tài sản của người không được lập di chúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Droit de mainmorte": Quyền của chủ sở hữu (lãnh chúa) đối với tài sản của một sau khi người đó chết không có người thừa kế trực tiếp. Đâymột khái niệm phápquan trọng liên quan mật thiết.
    • L'abolition du droit de mainmorte a été une revendication majeure avant la Révolution. (Việc bãi bỏ quyền thừa kế tài sản vô chủ đã là một yêu sách lớn trước Cách mạng.)
Biến thể từ liên quan
  • Mainmorte (danh từ giống cái): Chế độ/tình trạng ; quyền của lãnh chúa được nêutrên.
    • La mainmorte était une caractéristique du servage médiéval. (Chế độ tài sản không được định đoạtmột đặc điểm của chế độ nôngthời trung cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Inaliénable (tính từ): Không thể chuyển nhượng, không thể tước đoạt. (Đồng nghĩa với nghĩa "không được chuyển nhượng").
  • Serf (danh từ): Nông nô. ( liên quan chặt chẽ thường là ).
Lưu ý
  • Từ ngữ lịch sử: "Mainmortable" là một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, luật pháp hoặc xã hội học để mô tả các chế độ phong kiếnchâu Âu (đặc biệtPháp thời kỳ tiền cách mạng). Từ này rất hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ hiện đại thông thường.
mainmortable

Une vieille charte médiévale déclare que ces terres sont mainmortables.

tính từ
  1. không được chuyển nhượng (tài sản của tập thể, cộng đồng...)
  2. (sử học) không được lập di chúc về tài sản
danh từ
  1. (sử học) người không được lập di chúc về tài sản