mainmortable

tính từ
  1. không được chuyển nhượng (tài sản của tập thể, cộng đồng...)
  2. (sử học) không được lập di chúc về tài sản
danh từ
  1. (sử học) người không được lập di chúc về tài sản
mainmortable
Une vieille charte médiévale déclare que ces terres sont mainmortables.