majesté

Học thuật
Thân thiện
majesté

La reine s'avance avec une grande majesté.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vẻ uy nghi, vẻ uy nghiêm, vẻ oai vệ: Chỉ phẩm chất gây ấn tượng mạnh mẽ về sự cao quý, trang trọng đáng kính, thường gắn với quyền lực tối cao.
    • Tước hiệu vua: Danh hiệu dùng để xưng hô hoặc tôn xưng một vị quân vương.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La majesté des montagnes nous a impressionnés. (Vẻ uy nghi của những ngọn núi đã gây ấn tượng mạnh với chúng tôi.)
    • Il a parlé avec une grande majesté. (Ông ấy đã nói với một vẻ uy nghiêm lớn.)
    • Démarche pleine de majesté. (Dáng đi đầy oai vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sa Majesté": Bệ hạ (cụm từ dùng để tôn xưng hoặc chỉ nhà vua/hoàng hậu đang trị vì).
    • Sa Majesté le Roi. (Bệ hạ Quốc Vương.)
  • "Sa Majesté Catholique": (Danh hiệu ) chỉ Quốc Vương Tây Ban Nha.
  • "Sa Majesté Très Chrétienne": (Danh hiệu ) chỉ Quốc Vương Pháp.
Biến thể từ gần giống
  • Majestueux / Majestueuse (tính từ): uy nghi, tráng lệ, hùng vĩ.
    • Un paysage majestueux. (Một phong cảnh hùng vĩ.)
  • Majestueusement (trạng từ): một cách uy nghi, oai vệ.
    • Il entra majestueusement dans la salle. (Ông ấy bước vào phòng một cách oai vệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Grandeur (n.f): sự vĩ đại, sự hùng vĩ.
  • Noblesse (n.f): vẻ cao quý, sự quý phái.
  • Dignité (n.f): phẩm giá, vẻ đường bệ.
Thành ngữ liên quan
  • "Être de majesté": có vẻ uy nghi, đường bệ.
    • Son port est de majesté. (Dáng điệu của ta thật đường bệ.)
  • "Perdre de sa majesté": mất đi vẻ oai nghiêm.
    • Le vieux lion avait perdu de sa majesté. (Con sư tử già đã mất đi vẻ oai nghiêm của .)
majesté

La reine s'avance avec une grande majesté.

danh từ giống cái
  1. vẻ uy nghi, vẻ uy nghiêm, vẻ oai vệ
    • Démarche pleine de majesté
      dáng đi đầy oai vệ
  2. tước hiệu vua
    • Sa Majesté
      Bệ hạ
    • Sa Majesté Catholique
      vua Tây Ban Nha
    • Sa Majesté Très Chrétienne
      vua Pháp

Từ trái nghĩa