majolica

/mə'jɔlikə/
Học thuật
Thân thiện
majolica

A potter carefully paints a colorful floral pattern on a piece of majolica.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ sành majolica: Một loại đồ gốm trang trí công phu, nguồn gốc từ Ý thời Phục hưng, được phủ một lớp men thiếc mờ, trắng sáng, tạo nền cho các họa tiết trang trí nhiều màu sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The museum has a beautiful collection of Renaissance majolica. (Bảo tàng một bộ sưu tập đồ sành majolica thời Phục hưng rất đẹp.)
    • She collects antique majolica plates with fruit and floral designs. ( ấy sưu tầm những chiếc đĩa majolica cổ họa tiết hoa quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ "majolica" thường được dùng để chỉ các tác phẩm gốm lịch sử của Ý (thế kỷ 15-16) Tây Ban Nha (gọi là ). Vào thế kỷ 19, phong cách này được phục hưng sản xuất rộng rãiAnh các nước khác, đôi khi cũng được gọi là "majolica".
Biến thể từ gần giống
  • Maiolica: Cách viết khác, thường dùng để chỉ đồ gốm lịch sử của Ý.
  • Faience: Một thuật ngữ chung hơn chỉ đồ gốm tráng men thiếc, thường được dùngPháp các nước Bắc Âu.
  • Tin-glazed earthenware: (Đồ gốm đất nung tráng men thiếc) - Cụm từ mô tả kỹ thuật chính xác của majolica.
Từ đồng nghĩa
  • Tin-glazed pottery: Đồ gốm tráng men thiếc.
  • Decorative earthenware: Đồ gốm đất nung trang trí.
majolica

A potter carefully paints a colorful floral pattern on a piece of majolica.

danh từ
  1. đồ sành majolica (ở Y về thời Phục hưng)