majoral

Học thuật
Thân thiện
majoral

Le majoral dirige le troupeau de moutons dans la colline.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Trùm mục đồng: Người đứng đầu, quảnhoặc vai trò chủ chốt trong nhóm những người chăn gia súc, thường được dùng trong phương ngữ hoặc ngôn ngữ địa phương.
    • Thành viên ban lãnh đạo trường phái văn học miền Nam (Pháp): Trong bối cảnh lịch sử văn học, đâymột thành viên của hội đồng lãnh đạo thuộc trường phái văn học miền Nam nước Pháp, đặc biệt liên quan đến nhóm "Félibrige" hoạt động nhằm bảo tồn phát huy ngôn ngữ, văn hóa vùng Occitan.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le majoral décidait de la transhumance des troupeaux. (Ông trùm mục đồng quyết định việc di chuyển đàn gia súc.)
    • Frédéric Mistral était un majoral célèbre du Félibrige. (Frédéric Mistralmột thành viên ban lãnh đạo nổi tiếng của trường phái Félibrige.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être élu majoral": Được bầu vào ban lãnh đạo (của trường phái văn học).
    • Le poète a été élu majoral pour son engagement en faveur de la langue d'oc. (Nhà thơ đã được bầu vào ban lãnh đạo sự dấn thân của ông cho tiếng Occitan.)
Biến thể từ gần giống
  • Majorat (danh từ giống đực): Quyền thừa kế tài sản của con trưởng; chức vị hoặc tài sản được thừa kế theo quyền trưởng nam.
  • Majorité (danh từ giống cái): Đa số; tuổi trưởng thành.
Từ đồng nghĩa
  • Chef des bergers: Trùm mục đồng, người đứng đầu những kẻ chăn cừu.
  • Dirigeant du Félibrige: Nhà lãnh đạo của trường phái Félibrige.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến từ "majoral" do tính chất danh từ chuyên biệt của .)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "majoral" một cách trực tiếp.)

majoral

Le majoral dirige le troupeau de moutons dans la colline.

danh từ giống đực
  1. (tiếng địa phương) trùm mục đồng
  2. (sử học) thành viên ban lãnh đạo trường phái văn học miền Nam (Pháp)