majuscular

/'mædʤəskju:lə/ Cách viết khác : (majuscule) /'mædʤəskju:l/
Học thuật
Thân thiện
majuscular

The word "majuscular" is written in large, ornate capital letters.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Viết hoa, thuộc về chữ viết hoa: Mô tả đặc tính của một chữ cái được viếtdạng lớn, thường chữ in hoa, trái ngược với chữ viết thường (minuscule).
    • dạng chữ lớn: Chỉ phong cách viết hoặc kiểu chữ sử dụng các tự kích thước lớn trang trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The inscription on the ancient Roman monument was majuscular. (Dòng chữ khắc trên đài tưởng niệm La cổ đại chữ viết hoa.)
    • Early Greek manuscripts often used a majuscular script. (Các bản thảo Hy Lạp cổ thường sử dụng kiểu chữ viết hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Majuscular letters": các chữ cái viết hoa.

    • The document's title was written in majuscular letters for emphasis. (Tiêu đề tài liệu được viết bằng chữ cái viết hoa để nhấn mạnh.)
  • "Majuscular writing": lối viết sử dụng chữ hoa.

    • The calligrapher specialized in majuscular writing for formal certificates. (Người viết thư pháp chuyên về lối viết chữ hoa cho các chứng chỉ trang trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Majuscule (danh từ): chữ viết hoa, chữ lớn.
    • The first word of the sentence should begin with a majuscule. (Từ đầu tiên của câu nên bắt đầu bằng một chữ viết hoa.)
Từ đồng nghĩa
  • Capital: chữ hoa, chữ in hoa.
  • Uppercase: chữ in hoa (thường dùng trong ngữ cảnh in ấn hoặc đánh máy).
Từ trái nghĩa
  • Minuscule: chữ viết thường, chữ nhỏ.
  • Lowercase: chữ in thường.
majuscular

The word "majuscular" is written in large, ornate capital letters.

tính từ
  1. viết hoa, lớn (chữ)
danh từ
  1. chữ viết hoa, chữ lớn

Từ tương tự