make-or-break

/'meikə'breik/
Học thuật
Thân thiện
make-or-break

The final interview is a make-or-break moment for her career.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Một mất một còn, được ăn cả ngã về không: Dùng để mô tả một tình huống, sự kiện hoặc yếu tố tầm quan trọng quyết định, dẫn đến thành công hoàn toàn hoặc thất bại hoàn toàn. thường liên quan đến cơ hội duy nhất hoặc thời điểm then chốt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This is a make-or-break moment for our company. (Đây thời điểm một mất một còn đối với công ty chúng ta.)
    • The final interview is make-or-break for my job application. (Buổi phỏng vấn cuối cùng được ăn cả ngã về không cho đơn xin việc của tôi.)
    • The team faced a make-or-break decision. (Đội ngũ đối mặt với một quyết định một mất một còn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "make-or-break factor": yếu tố quyết định thành bại.

    • Public opinion is the make-or-break factor in this election. (Dư luận yếu tố được ăn cả ngã về không trong cuộc bầu cử này.)
  • "make-or-break deal": thỏa thuận then chốt.

    • Negotiating this contract is a make-or-break deal for our startup. (Đàm phán hợp đồng này một thỏa thuận một mất một còn cho công ty khởi nghiệp của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • All-or-nothing (adj): tất cả hoặc không , cùng sắc thái quyết liệt tương tự.
  • Do-or-die (adj): liều chết, làm hoặc chết, nhấn mạnh sự cần thiết phải hành động để thành công.
Từ đồng nghĩa
  • Crucial: then chốt, cực kỳ quan trọng.
  • Decisive: tính quyết định.
  • Critical: quan trọng, ở thời điểm nguy cấp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp cho tính từ 'make-or-break')

Thành ngữ liên quan
  • Sink or swim: chìm hoặc nổi, thành công hoặc thất bại không sự giúp đỡ.
    • On the first day, they threw me into the project. It was sink or swim. (Ngày đầu tiên, họ ném tôi vào dự án. Đó chuyện chìm hoặc nổi.)
  • Put all your eggs in one basket: dồn hết trứng vào một giỏ, đặt cược mọi thứ vào một cơ hội duy nhất (có thể dẫn đến tình huống 'make-or-break').
    • Investing all his savings in that one stock was like putting all his eggs in one basket. (Đầu toàn bộ tiền tiết kiệm vào một cổ phiếu đó giống như dồn hết trứng vào một giỏ.)
make-or-break

The final interview is a make-or-break moment for her career.

tính từ
  1. một mất một còn, được ăn cả ngã về không