malacological

/,mæləkə'lɔdʤikəl/
Học thuật
Thân thiện
malacological

A malacological exhibit displays various seashells and mollusks.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) khoa nghiên cứu động vật thân mềm: Từ này mô tả những liên quan đến malacology - ngành khoa học chuyên nghiên cứu về động vật thân mềm (như ốc, , mực, bạch tuộc).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The museum has a significant malacological collection. (Bảo tàng một bộ sưu tập thuộc về khoa nghiên cứu động vật thân mềm đáng kể.)
    • He attended a malacological conference to present his findings on snail evolution. (Anh ấy đã tham dự một hội nghị về nghiên cứu động vật thân mềm để trình bày những phát hiện của mình về sự tiến hóa của ốc sên.)
    • This malacological journal publishes research on mollusks from around the world. (Tạp chí chuyên ngành nghiên cứu động vật thân mềm này xuất bản các nghiên cứu về động vật thân mềm từ khắp nơi trên thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "malacological survey": cuộc khảo sát/nghiên cứu về động vật thân mềm.
    • The team conducted a malacological survey of the river basin. (Nhóm nghiên cứu đã tiến hành một cuộc khảo sát về động vật thân mềmlưu vực con sông.)
  • "malacological society": hội nghiên cứu động vật thân mềm.
    • She is a member of the national malacological society. ( ấy thành viên của hội nghiên cứu động vật thân mềm quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Malacology (danh từ): khoa nghiên cứu động vật thân mềm.
    • He has a PhD in malacology. (Anh ấy bằng tiến sĩ về khoa nghiên cứu động vật thân mềm.)
  • Malacologist (danh từ): nhà nghiên cứu động vật thân mềm.
    • The malacologist discovered a new species of octopus. (Nhà nghiên cứu động vật thân mềm đã phát hiện ra một loài bạch tuộc mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Conchological (tính từ): (thuộc về) khoa nghiên cứu vỏ động vật thân mềm (một phân ngành hẹp hơn của malacology, tập trung vào vỏ).
  • Molluscan (tính từ): (thuộc về) động vật thân mềm (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết chỉ góc độ khoa học nghiên cứu).
malacological

A malacological exhibit displays various seashells and mollusks.

tính từ
  1. (thuộc) khoa nghiên cứu động vật thân mềm