maladrerie

Học thuật
Thân thiện
maladrerie

Une ancienne maladrerie se dresse au bord de la forêt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Trại phong, trại hủi: Một cơ sở hoặc khu vực dành riêng cho việc cách ly chăm sóc những người mắc bệnh phong (còn gọi là bệnh hủi) trong thời kỳ lịch sử, đặc biệtthời Trung Cổchâu Âu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les ruines de l'ancienne maladrerie sont encore visibles à la sortie du village. (Tàn tích của trại phong vẫn còn có thể nhìn thấycổng làng.)
    • Au Moyen Âge, la maladrerie était souvent située à l'écart des habitations. (Vào thời Trung Cổ, trại phong thường được đặtxa khu dân cư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "une ancienne maladrerie": một trại phong cổ.

    • Ce bâtiment est une ancienne maladrerie transformée en musée. (Tòa nhà nàymột trại phong cổ đã được cải tạo thành bảo tàng.)
  • "les maladreries": các trại phong (số nhiều, chỉ hệ thống hoặc nhiều cơ sở).

    • Les maladreries témoignent de l'histoire médicale et sociale du pays. (Các trại phongminh chứng cho lịch sử y học xã hội của đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Léproserie (n.f): Từ đồng nghĩa phổ biến hơn, cũng có nghĩatrại phong, bệnh viện phong.
  • Malade (n.m/f): Người bệnh. (Từ gốc liên quan).
  • Maladie (n.f): Bệnh tật. (Từ gốc liên quan).
Từ đồng nghĩa
  • Léproserie: Trại phong, nhà thương phong.
  • Hôpital pour lépreux: Bệnh viện cho người hủi.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ , nghĩa : "Maladrerie" là một từ cổ, chủ yếu được sử dụng trong văn cảnh lịch sử hoặc khảo cổ học để nói về các cơ sở thời xưa. Trong tiếng Pháp hiện đại, "léproserie" là từ thông dụng hơn để chỉ cùng khái niệm này.
  • Từ này không còn được dùng để chỉ các cơ sở điều trị bệnh phong hiện đại.
maladrerie

Une ancienne maladrerie se dresse au bord de la forêt.

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) trại phong, trại hủi