malapert

/'mæləpə:t/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) sự xấc láo, sựlễ
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) xấc láo, vô lễ
malapert
A young page gave a malapert reply to the queen.