maledictory

/,mæli'diktiv/ Cách viết khác : (maledictory) /,mæli'diktəri/
Học thuật
Thân thiện
maledictory

A person shouted maledictory words at the storm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chửi rủa, nguyền rủa: Thuộc về hoặc tính chất của lời chửi rủa, nguyền rủa; chứa đựng lời nguyền hoặc lời chúc dữ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old witch uttered a maledictory curse against the village. (Mụ phù thủy già thốt ra một lời nguyền rủa nhằm vào ngôi làng.)
    • His speech was filled with maledictory language, wishing misfortune upon his rivals. (Bài phát biểu của ông ta chứa đầy ngôn ngữ chửi rủa, cầu mong điều bất hạnh cho các đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "maledictory tone": giọng điệu nguyền rủa.

    • He spoke in a low, maledictory tone that frightened everyone. (Anh ta nói với một giọng điệu thấp, đầy vẻ nguyền rủa khiến mọi người đều sợ hãi.)
  • "maledictory verses": những câu thơ/câu văn chứa lời nguyền.

    • The ancient scroll contained maledictory verses meant to protect the tomb. (Cuộn giấy cổ chứa những câu văn nguyền rủa nhằm bảo vệ ngôi mộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Malediction (danh từ): lời nguyền rủa, lời chửi rủa.

    • He feared the malediction of the old woman. (Anh ta sợ lời nguyền rủa của lão.)
  • Maledictive (tính từ): (cách viết khác, ít phổ biến hơn) có nghĩa tương tự "maledictory".

Từ đồng nghĩa
  • Cursory: (trong ngữ cảnh này) thuộc về lời nguyền.
  • Execratory: tính chất nguyền rủa, chửi rủa.
Từ trái nghĩa
  • Benedictory: tính chất chúc phúc, ban phước.
  • Complimentary: khen ngợi, tán dương.
maledictory

A person shouted maledictory words at the storm.

tính từ
  1. chửi rủa, nguyền rủa