malfeasant

/mæl'fi:zənt/
Học thuật
Thân thiện
malfeasant

A judge declares the malfeasant guilty in a courtroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kẻ phạm tội, kẻ hành vi sai trái (đặc biệt trong chức vụ): Chỉ một người, đặc biệt một viên chức, đã thực hiện hành vi bất hợp pháp, phi pháp hoặc lạm dụng quyền lực.
    • Kẻ bất lương: Chỉ một người hành động xấu xa, trái đạo đức.
  2. Tính từ:

    • hành vi sai trái, phi pháp: Mô tả hành động hoặc người thực hiện hành vi bất hợp pháp hoặc lạm dụng chức vụ.
    • Bất lương: Mô tả bản chất hoặc hành động xấu xa, trái với lẽ phải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The investigation aimed to identify the malfeasant within the department. (Cuộc điều tra nhằm mục đích xác định kẻ phạm tội trong bộ phận.)
    • He was described as a malfeasant who betrayed public trust. (Ông ta bị mô tả một kẻ bất lương đã phản bội lại sự tin cậy của công chúng.)
  • Tính từ:

    • The committee uncovered malfeasant activities involving embezzlement. (Ủy ban đã phát hiện ra những hoạt động phi pháp liên quan đến biển thủ công quỹ.)
    • They were removed from office for malfeasant conduct. (Họ đã bị cách chức hành vi sai trái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "malfeasant actor": thường dùng trong văn cảnh pháp hoặc an ninh để chỉ một cá nhân hoặc tổ chức thực hiện hành vi chủ đích xấu.
    • The cyberattack was traced back to a known malfeasant actor. (Vụ tấn công mạng được truy ngược về một tác nhân xấu đã biết.)
Biến thể từ liên quan
  • Malfeasance (danh từ): Hành vi sai trái, đặc biệt hành vi phạm pháp của một viên chức khi thi hành công vụ.
    • The mayor was accused of malfeasance. (Thị trưởng bị buộc tội hành vi sai trái trong chức vụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: wrongdoer (kẻ làm điều sai trái), offender (kẻ phạm tội), criminal (tội phạm).
  • Tính từ: wrongful (sai trái), illegal (bất hợp pháp), corrupt (tham nhũng).
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: law-abider (người tuân thủ pháp luật), innocent (người vô tội).
  • Tính từ: lawful (hợp pháp), ethical ( đạo đức), upright (ngay thẳng).
malfeasant

A judge declares the malfeasant guilty in a courtroom.

tính từ
  1. (pháp ) phi pháp, bất lương, phạm tội ác
danh từ
  1. (pháp ) kẻ phi pháp, kẻ bất lương, kẻ phạm tội ác