malgré
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Giới từ:
- Dù, mặc dù: Dùng để diễn tả một sự tương phản, một hành động xảy ra bất chấp một hoàn cảnh, một điều kiện trái ngược.
- Mặc dù không muốn: Diễn tả một hành động được thực hiện bất chấp ý muốn của ai đó.
Ví dụ sử dụng
- Giới từ:
- Partir malgré la pluie. (Ra đi mặc dù trời mưa.)
- Il est parti malgré son père. (Nó ra đi mặc dù cha nó không muốn.)
- Elle sourit malgré sa tristesse. (Cô ấy mỉm cười dù lòng đang buồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "malgré que" (+ subjonctif): Mặc dù, dù rằng (theo sau là một mệnh đề với động từ chia ở thức subjonctif).
- Il est venu malgré qu'il soit malade. (Anh ấy đã đến mặc dù anh ấy bị ốm.)
- "malgré tout": Dù sao, tuy nhiên (dùng như một trạng từ).
- C'était difficile, mais malgré tout, nous avons réussi. (Điều đó thật khó khăn, nhưng dù sao, chúng tôi đã thành công.)
- "malgré moi / toi / lui...": Mặc dù bản thân tôi / anh / hắn... không muốn.
- J'ai ri malgré moi. (Tôi đã cười mặc dù bản thân tôi không muốn.)
Biến thể và từ gần giống
- En dépit de: Bất chấp, mặc dù (đồng nghĩa, trang trọng hơn một chút).
- Il a continué en dépit de ses blessures. (Anh ấy vẫn tiếp tục bất chấp những vết thương của mình.)
- Bien que / Quoique (+ subjonctif): Mặc dù (theo sau là thức subjonctif, không phải là giới từ mà là liên từ).
Từ đồng nghĩa
- En dépit de: bất chấp, mặc dù.
- Nonobstant: bất chấp, mặc dù (rất trang trọng, thường dùng trong văn bản pháp lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng vì đây là giới từ)
Thành ngữ liên quan
- Malgré-nous: Dùng trong lịch sử để chỉ những người Alsace-Lorraine bị cưỡng bức tòng quân vào quân đội Đức trong Thế chiến thứ hai, nghĩa đen là "mặc dù chúng tôi không muốn".
giới từ
- dù, mặc dù
- Partir malgré la pluiera đi mặc dù trời mưa
- mặc dù không muốn
- Il est parti malgré son pèrenó ra đi mặc dù cha nó không muốn
- malgré quemặc dù, dù rằng
- malgré toutdù sao