malhonnêteté

danh từ giống cái
  1. tính bất lương, sự gian dối
  2. (từ , nghĩa ) sự vô lễ; việc làm vô lễ; lời nói bất lịch sự
  3. (từ , nghĩa ) sự trơ tráo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

malhonnêteté
L'enfant a été puni pour sa malhonnêteté après avoir menti.