malignant

/mə'lignənt/
tính từ
  1. thích làm điều ác, ác tâm; hiểm; độc ác
  2. (y học) ác tính
    • malignant fever
      sốt ác tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "malignant"

malignant
A doctor points to a malignant tumor on a medical scan.