malmener

Học thuật
Thân thiện
malmener

Il ne faut malmener personne.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ngược đãi, hành hạ: Hành động đối xử tàn nhẫn, gây đau đớn về thể xác hoặc tinh thần cho người khác.
    • Làm thất bại, đánh bại một cách nặng nề: Hành động tấn công hoặc đối phó mạnh mẽ đến mức khiến đối phương hoàn toàn suy sụp hoặc thất bại.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il est interdit de malmener les prisonniers. (Việc ngược đãi tù nhân bị cấm.)
    • Notre équipe a malmené l'adversaire lors du match. (Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ một cách nặng nề trong trận đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se laisser malmener": để cho bị ngược đãi, chịu đựng sự hành hạ không phản kháng.
    • Elle ne se laissera plus jamais malmener par qui que ce soit. ( ấy sẽ không bao giờ để cho bị ngược đãi bởi bất kỳ ai nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Maltraiter (v): ngược đãi, đối xử tệ bạc (nghĩa gần giống, thường dùng cho người hoặc động vật).
  • Malmenage (n): sự ngược đãi, sự hành hạ (danh từ ít dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Brutaliser: hành hạ, đánh đập.
  • Martyriser: hành hạ, làm khổ sở.
  • Battre à plate couture: đánh bại hoàn toàn (trong ngữ cảnh thể thao, tranh luận).
Từ trái nghĩa
  • Choyer: nâng niu, chiều chuộng.
  • Protéger: bảo vệ.
  • Épargner: tha cho, không làm hại.
malmener

Il ne faut malmener personne.

ngoại động từ
  1. ngược đãi, hành hạ
    • Il ne faut malmener personne
      không nên ngược đãi ai cả
  2. làm thất bại
    • Malmener l'ennemi
      làm kẻ thù thất bại

Từ có nhắc đến "malmener"