malmener

ngoại động từ
  1. ngược đãi, hành hạ
    • Il ne faut malmener personne
      không nên ngược đãi ai cả
  2. làm thất bại
    • Malmener l'ennemi
      làm kẻ thù thất bại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "malmener"

malmener
Il ne faut malmener personne.