malthusien

Học thuật
Thân thiện
malthusien

Un économiste malthusien explique sa théorie devant un tableau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thuyết Malthus: Chỉ những ý tưởng, học thuyết hoặc chính sách liên quan đến nhà kinh tế học Thomas Malthus.
    • Theo thuyết Malthus: Mô tả quan điểm cho rằng dân số tăng theo cấp số nhân trong khi nguồn lương thực chỉ tăng theo cấp số cộng, dẫn đến nguy thiếu hụt đói nghèo nếu không sự kiểm soát.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une théorie malthusienne. (Một học thuyết mang tính Malthus.)
    • Il a des idées malthusiennes sur la croissance démographique. (Anh ấy những ý tưởng theo thuyết Malthus về tăng trưởng dân số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pessimisme malthusien": Chủ nghĩa bi quan kiểu Malthus, chỉ thái độ tiêu cực về khả năng đáp ứng nhu cầu của một nguồn tài nguyên hoặc hệ thống.
    • Son pessimisme malthusien l'empêche de voir les possibilités d'innovation. (Chủ nghĩa bi quan kiểu Malthus của ông ta ngăn cản việc nhìn thấy những khả năng đổi mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Malthusianisme (danh từ): Thuyết Malthus, học thuyết của Thomas Malthus.
    • Le malthusianisme a été largement débattu au XIXe siècle. (Thuyết Malthus đã được tranh luận rộng rãi vào thế kỷ XIX.)
Từ đồng nghĩa
  • Néomalthusien (tính từ): Tân Malthus, chỉ những quan điểm hiện đại phát triển dựa trên học thuyết của Malthus.
malthusien

Un économiste malthusien explique sa théorie devant un tableau.

tính từ
  1. xem malthusianisme