malversation
/,mælvə:'seiʃn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Sự tham ô, sự tiêu lạm công quỹ: Hành động lạm dụng chức vụ, đặc biệt là trong lĩnh vực công, để chiếm đoạt tiền bạc hoặc tài sản được giao phó một cách bất chính.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Le maire a été accusé de malversation. (Thị trưởng đã bị buộc tội tham ô.)
- Une enquête a révélé des malversations financières au sein de l'entreprise. (Một cuộc điều tra đã tiết lộ những hành vi tiêu lạm tài chính trong nội bộ công ty.)
- La malversation est un délit sévèrement puni par la loi. (Tham ô là một tội phạm bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Être impliqué dans une malversation": bị dính líu vào một vụ tham ô.
- Plusieurs fonctionnaires ont été impliqués dans cette malversation. (Nhiều viên chức đã bị dính líu vào vụ tham ô này.)
"Malversation électorale": hành vi gian lận, tham ô liên quan đến bầu cử.
- Le parti a nié toute accusation de malversation électorale. (Đảng này đã phủ nhận mọi cáo buộc về tham ô bầu cử.)
Biến thể và từ gần giống
- Malverser (động từ, ít dùng): tham ô, biển thủ.
- Il a été condamné pour avoir malversé des fonds publics. (Ông ta đã bị kết án vì đã biển thủ quỹ công.)
Từ đồng nghĩa
- Détournement (de fonds): sự biển thủ (công quỹ).
- Concussion: sự nhận hối lộ, sự vòi tiền (của người có chức vụ).
- Péculat (danh từ, thuộc pháp lý): tội biển thủ công quỹ.
Từ trái nghĩa
- Intégrité: sự liêm chính, thanh liêm.
- Honnêteté: sự trung thực, lương thiện.
- Probité: sự ngay thẳng, liêm khiết.
Các cụm từ liên quan
- Malversation financière: tham ô tài chính.
- Malversation administrative: tham ô hành chính.
danh từ giống cái
- sự tham ô, sự tiêu lạm công qũy