mamillaire

Học thuật
Thân thiện
mamillaire

Le tubercule mamillaire est une structure du cerveau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) hình núm vú: Dùng trong giải phẫu học để mô tả cấu trúc hình dạng giống như núm vú.
    • ( liên quan đến) núm vú: Chỉ đặc điểm hoặc vị trí liên quan đến núm vú.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le tubercule mamillaire est une petite structure dans le cerveau. (Củ núm vúmột cấu trúc nhỏ trong não.)
    • Une forme mamillaire peut être observée à la surface de certains organes. (Một hình dạng núm vú có thể được quan sát thấy trên bề mặt của một số cơ quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tubercule mamillaire": Một thuật ngữ giải phẫu cụ thể chỉ một cặp cấu trúc nhỏ, hình cầu nằmđáy não, thuộc hệ viền.
    • Les tubercules mamillaires sont impliqués dans la mémoire. (Các củ núm vú liên quan đến trí nhớ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mamelon (danh từ giống đực): Núm vú, đầu ; hoặc một hình dạng giống như núm.
  • Mamelonné, mamelonnée (tính từ): hình dạng nhiều núm nhỏ, gồ ghề.
  • Mammaire (tính từ): (Thuộc về) tuyến , . (Lưu ý: Đâymột từ khác, dễ nhầm lẫn với "mamillaire").
Từ đồng nghĩa
  • Papillaire (tính từ): (Thuộc về) nhú, hình nhú. (Từ này có nghĩa rộng hơn, chỉ các cấu trúc hình nụ nhỏ, không chỉ giới hạnhình núm vú).
mamillaire

Le tubercule mamillaire est une structure du cerveau.

tính từ
  1. (giải phẫu) ( hình) núm vú
    • Tubercule mamillaire
      củ núm vú (ở não)