mamillary

/'mæmiləri/
Học thuật
Thân thiện
mamillary

A geologist examines a mamillary rock formation in a cave.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình núm vú: "Mamillary" một thuật ngữ mô tả hình dạng giống như núm vú hoặc đầu , thường được sử dụng trong giải phẫu học, địa chất học các ngành khoa học khác để chỉ các cấu trúc tròn, nhô lên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The mamillary bodies are small, round structures in the brain. (Các thể những cấu trúc nhỏ, tròn trong não.)
    • The geologist pointed out the mamillary surface of the volcanic rock. (Nhà địa chất học chỉ ra bề mặt hình núm vú của đá núi lửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học: Thường dùng để mô tả các cấu trúc cụ thể, như "mamillary body" (thể ) trong não, liên quan đến trí nhớ.

    • Damage to the mamillary region can affect memory processes. (Tổn thương vùng thể có thể ảnh hưởng đến quá trình ghi nhớ.)
  • Trong địa chất học: Dùng để mô tả các dạng bề mặt khoáng vật hoặc đá các khối u lồi tròn.

    • Mamillary hematite is a common form of this iron ore. (Hemait dạng một dạng phổ biến của quặng sắt này.)
Biến thể từ gần giống
  • Mammillary: Một cách viết biến thể khác của "mamillary", cùng nghĩa.
  • Mamillated (tính từ): bề mặt được bao phủ bởi các cấu trúc nhỏ hình núm vú.
  • Mammilla (danh từ): Núm vú; một phần nhô lên hình núm vú.
Từ đồng nghĩa
  • Nipple-shaped: hình dạng giống núm vú.
  • Papillary: hình dạng giống nhú (thường dùng trong sinh học, có thể tương tự nhưng không hoàn toàn giống).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, khoa học y học. hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
  • Cần phân biệt với từ "mammary" (thuộc về tuyến ). "Mamillary" mô tả hình dạng, trong khi "mammary" liên quan đến chức năng hoặc vị trí.
mamillary

A geologist examines a mamillary rock formation in a cave.

tính từ
  1. hình núm vú

Từ gần giống