mammalian

/mæ'meiljən/
tính từ
  1. (thuộc) thú, (thuộc) loài động vật
danh từ
  1. loài thú, loài động vật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

mammalian
A mother cat nurses her mammalian kittens.