mammalian

/mæ'meiljən/
Học thuật
Thân thiện
mammalian

A mother cat nurses her mammalian kittens.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) thú, (thuộc) loài động vật : Dùng để mô tả đặc điểm, tính chất liên quan đến lớp động vật (Mammalia). Động vật những sinh vật xương sống, hằng nhiệt, lông mao nuôi con bằng sữa mẹ.
  2. Danh từ:

    • Loài thú, loài động vật : Chỉ một cá thể hoặc một nhóm thuộc lớp động vật .
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The mammalian brain is highly developed. (Bộ não của loài thú rất phát triển.)
    • We studied mammalian reproductive systems in biology class. (Chúng tôi đã nghiên cứu hệ thống sinh sản của động vật trong lớp sinh học.)
  • Danh từ:

    • Humans, whales, and bats are all mammals. (Con người, cá voi dơi đều những loài thú.)
    • This fossil belongs to an ancient mammalian. (Hóa thạch này thuộc về một loài động vật cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mammalian characteristics": những đặc điểm của động vật .

    • Warm-bloodedness and hair are key mammalian characteristics. (Máu nóng lông mao những đặc điểm chính của động vật .)
  • "Non-mammalian": không thuộc loài .

    • Birds and reptiles are non-mammalian vertebrates. (Chim bò sát những động vật xương sống không thuộc lớp thú.)
Biến thể từ gần giống
  • Mammal (n): động vật .

    • A dolphin is a marine mammal. (Cá heo một loài động vật sốngbiển.)
  • Mammalogy (n): ngành động vật học nghiên cứu về động vật .

    • She is pursuing a degree in mammalogy. ( ấy đang theo đuổi bằng cấp về ngành nghiên cứu động vật .)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt "thuộc về lớp thú".
  • Danh từ: Animal of the class Mammalia (động vật thuộc lớp Mammalia).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "mammalian".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "mammalian".

mammalian

A mother cat nurses her mammalian kittens.

tính từ
  1. (thuộc) thú, (thuộc) loài động vật
danh từ
  1. loài thú, loài động vật

Từ đồng nghĩa