mammalogy

/mə'mælədʤi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành động vật học về thú : Một nhánh của ngành động vật học (zoology) chuyên nghiên cứu về các loài động vật , bao gồm cấu trúc cơ thể, phân loại, hành vi, sinh thái, sự tiến hóa phân bố của chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She decided to specialize in mammalogy after studying the behavior of local bats. ( ấy quyết định chuyên sâu về ngành động vật học thú sau khi nghiên cứu hành vi của loài dơi địa phương.)
    • The museum's department of mammalogy has an extensive collection of specimens. (Khoa động vật học thú của bảo tàng một bộ sưu tập mẫu vật đồ sộ.)
    • Advances in mammalogy have helped us understand whale communication. (Những tiến bộ trong ngành động vật học thú đã giúp chúng ta hiểu về cách giao tiếp của cá voi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, khoa học nghiên cứu. thường xuất hiện trong tên các khóa học, chuyên ngành đại học, tên phòng ban tại viện bảo tàng hoặc các hiệp hội khoa học.
    • He is a member of the American Society of Mammalogists. (Anh ấy thành viên của Hiệp hội Các nhà động vật học thú Hoa Kỳ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mammalogist (n): Nhà động vật học chuyên nghiên cứu về thú .
    • The mammalogist spent years tracking the migration patterns of elephants. (Nhà động vật học thú đã dành nhiều năm để theo dõi các kiểu di cư của voi.)
  • Mammalian (adj): Thuộc về động vật .
    • The mammalian brain is highly developed. (Bộ não của loài rất phát triển.)
Từ đồng nghĩa
  • Study of mammals: Ngành nghiên cứu về động vật . (Đây một cụm từ giải thích nghĩa hơn một từ đồng nghĩa chính xác.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.

danh từ
  1. môn động vật