man-portable

Học thuật
Thân thiện
man-portable

A soldier carries a man-portable radio across a training field.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Một người có thể mang theo, mang đi được: Dùng để mô tả một thiết bị, khí hoặc hệ thống đủ nhẹ nhỏ gọn để một người có thể vận chuyển, di chuyển sử dụng không cần phương tiện hỗ trợ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The soldiers were equipped with man-portable anti-tank missiles. (Những người lính được trang bị tên lửa chống tăng một người có thể mang theo.)
    • This new communication system is man-portable, allowing for greater mobility in the field. (Hệ thống thông tin liên lạc mới này có thể mang đi được bởi một người, cho phép tính động cao hơn trên chiến trường.)
    • The design goal was to create a man-portable radar unit. (Mục tiêu thiết kế tạo ra một đơn vị radar một người có thể mang theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh quân sự, kỹ thuật công nghiệp để phân biệt với các thiết bị cần nhiều người hoặc phương tiện (như xe tải, máy bay) để vận chuyển.
    • The distinction between vehicle-mounted and man-portable equipment is crucial for tactical planning. (Sự khác biệt giữa thiết bị gắn trên xe thiết bị một người mang theo rất quan trọng cho việc lập kế hoạch chiến thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Portable (adj): Xách tay, di động, có thể mang đi được (nói chung, có thể cần nhiều hơn một người).
    • A portable generator. (Một máy phát điện di động.)
  • Hand-held (adj): Cầm tay (nhấn mạnh việc sử dụng bằng tay trong khi hoạt động).
    • A hand-held camera. (Một máy quay cầm tay.)
Từ đồng nghĩa
  • One-man-portable: (Có thể mang theo bởi một người) - từ đồng nghĩa trực tiếp.
  • Person-portable: (Có thể mang theo bởi một người) - thuật ngữ hiện đại, trung lập về giới tính hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho tính từ này.

man-portable

A soldier carries a man-portable radio across a training field.

Adjective
  1. một người có thể mang theo, mang đi được

Từ tương tự