managing

/,mænidʤiɳ/
tính từ
  1. trông nom, quản lý
  2. khéo trông nom, quản lý giỏi, kinh doanh giỏi
  3. cẩn thận, tiết kiệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "managing"

Từ có nhắc đến "managing"

managing
The manager is managing the team's project schedule on a whiteboard.