manchurian

Học thuật
Thân thiện
manchurian

A traditional Manchurian robe hangs in a museum display.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc Mãn Châu: Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến, hoặc là đặc trưng của vùng Mãn Châu (một khu vực lịch sửĐông Bắc Á).
    • Thuộc người Mãn Châu: Chỉ những liên quan đến dân tộc, văn hóa, hoặc ngôn ngữ của người Mãn Châu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Manchurian landscape is known for its vast plains and harsh winters. (Cảnh quan Mãn Châu nổi tiếng với những đồng bằng rộng lớn mùa đông khắc nghiệt.)
    • She is studying Manchurian history and its influence on the Qing dynasty. ( ấy đang nghiên cứu lịch sử Mãn Châu ảnh hưởng của tới triều đại nhà Thanh.)
    • This artifact has distinct Manchurian characteristics. (Hiện vật này những đặc trưng Mãn Châu rõ rệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Manchurian candidate": Một cụm từ nổi tiếng, xuất phát từ tiểu thuyết phim cùng tên, dùng để chỉ một người bị tẩy não hoặc lập trình để thực hiện một nhiệm vụ (thường ám sát) không hề hay biết. Nghĩa này mang tính ẩn dụ văn hóa nhiều hơn nghĩa địa .
    • The spy was like a Manchurian candidate, unaware of his own programming. (Điệp viên đó giống như một kẻ bị tẩy não, không hề biết về chương trình được cài trong đầu mình.)
Biến thể từ liên quan
  • Manchuria (Danh từ riêng): Mãn Châu, tên khu vực lịch sử.
  • Manchu (Danh từ/Tính từ): Người Mãn Châu, tiếng Mãn Châu; thuộc về người Mãn.
Từ đồng nghĩa
  • Of Manchuria: (Cụm từ) thuộc về Mãn Châu. (Đây cách giải thích nghĩa đen trực tiếp nhất.)
manchurian

A traditional Manchurian robe hangs in a museum display.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới, hay đặc điểm của vùng Manchuria, người dân hay văn hóa của

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "manchurian"