mancunian
/mæɳ'kju:njən/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Thuộc về) Manchester: Dùng để mô tả bất cứ điều gì có liên quan đến thành phố Manchester của Anh, bao gồm văn hóa, đặc điểm, con người hoặc nguồn gốc.
- Mang tính chất Manchester: Chỉ những đặc điểm riêng biệt hoặc đặc trưng của thành phố này.
Danh từ:
- Người Manchester: Chỉ một người sinh ra hoặc đang sống ở thành phố Manchester, Anh.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The mancunian accent is quite distinctive. (Giọng Manchester khá đặc trưng.)
- We visited a mancunian market famous for its local produce. (Chúng tôi đã thăm một khu chợ ở Manchester nổi tiếng với sản vật địa phương.)
Danh từ:
- As a proud mancunian, he always supports Manchester United. (Là một người Manchester đầy tự hào, anh ấy luôn ủng hộ đội Manchester United.)
- Many famous musicians are mancunians. (Nhiều nhạc sĩ nổi tiếng là người Manchester.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Mancunian spirit": Tinh thần Manchester, thường chỉ sự kiên cường, sáng tạo và tình đoàn kết đặc trưng của thành phố.
- The city's recovery showed true mancunian spirit. (Sự phục hồi của thành phố đã thể hiện tinh thần Manchester đích thực.)
"Mancunian way": Cách thức, lối sống hoặc quan điểm đặc trưng của người dân Manchester.
- He has a very direct, no-nonsense attitude – that's the mancunian way. (Anh ấy có thái độ rất thẳng thắn, không vòng vo – đó là cách của người Manchester.)
Biến thể và từ gần giống
- Manchester (n): Tên thành phố, là nguồn gốc của từ "Mancunian".
- Manc (n, informal): Từ lóng, cách gọi thân mật cho một người đến từ Manchester.
- He's a proper Manc. (Anh ta là một người Manchester chính hiệu.)
Từ đồng nghĩa
- Manchester resident: Cư dân Manchester.
- Manchester native: Người bản địa Manchester.
Thành ngữ liên quan
- "Made in Manchester" / "Mancunian made": Được tạo ra/sản xuất tại Manchester, thường mang hàm ý về chất lượng và niềm tự hào địa phương.
- This band is pure Mancunian made. (Ban nhạc này thuần túy được sinh ra từ Manchester.)
tính từ
- (thuộc) Măng-sét-tơ
danh từ
- người tỉnh Măng-sét-tơ