mandater

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ủy nhiệm, ủy quyền: Hành động chính thức trao quyền hoặc giao nhiệm vụ cho một người hoặc một tổ chức để họ hành động thay mặt mình, thường trong một lĩnh vực cụ thể hoặc để thực hiện một công việc nhất định.
    • Trả bằng ngân phiếu (nghĩa , ít dùng): Thanh toán một khoản tiền bằng cách sử dụng ngân phiếu.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (nghĩa ủy nhiệm):
    • L'assemblée a mandaté un expert pour mener l'enquête. (Hội đồng đã ủy nhiệm một chuyên gia để tiến hành cuộc điều tra.)
    • Les actionnaires mandatent le directeur pour négocier l'accord. (Các cổ đông ủy quyền cho giám đốc để đàm phán thỏa thuận.)
  • Ngoại động từ (nghĩa trả bằng ngân phiếu, cổ):
    • Cette somme sera mandatée par la banque. (Khoản tiền này sẽ được ngân hàng trả bằng ngân phiếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être mandaté pour faire quelque chose": Được ủy quyền/ủy nhiệm để làm việcđó.
    • Le médiateur est mandaté par les deux parties pour trouver une solution. (Nhà hòa giải được hai bên ủy nhiệm để tìm ra giải pháp.)
  • Trong bối cảnh pháphoặc ngoại giao, "mandater" thường hàm ý một sự ủy quyền chính thức, giấy tờ phạm vi rõ ràng.
Biến thể từ gần giống
  • Mandat (danh từ giống đực): Giấy ủy quyền, nhiệm vụ được giao, nhiệm kỳ.
    • Il a reçu un mandat de représentation. (Anh ấy đã nhận được một giấy ủy quyền đại diện.)
  • Mandataire (danh từ): Người được ủy quyền, người được ủy nhiệm.
    • Le mandataire doit agir dans l'intérêt de son client. (Người được ủy quyền phải hành động lợi ích của thân chủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Déléguer: Ủy quyền, ủy thác (nhấn mạnh việc chuyển giao quyền hạn).
  • Charger (de): Giao nhiệm vụ, giao phó (có thể ít trang trọng hơn).
  • Accréditer: Công nhận, bổ nhiệm (thường dùng trong ngoại giao, báo chí).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng động từ "mandater")

ngoại động từ
  1. trả bằng ngân phiếu
  2. ủy nhiệm, ủy quyền

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mandater"