mandibule

danh từ giống cái
  1. hàm dưới (của người động vật xương sống)
  2. hàm trên (của sâu bọ, động vật thân giáp, động vật nhiều chân)
    • jouer des mandibules
      (thân mật) ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mandibule"

mandibule
Un homme ouvre grand la bouche, révélant ses mandibules.