manganeux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Mangan II: Từ dùng trong hóa học để chỉ hợp chất hoặc ion của nguyên tố mangan (Mn) ở trạng thái oxy hóa +2. Đâytrạng thái oxy hóa phổ biến của mangan.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le sulfate manganeux est un solide rose pâle. (Sunfat mangan II là một chất rắn màu hồng nhạt.)
    • L'ion manganeux, Mn²⁺, est présent en solution aqueuse. (Ion mangan II, Mn²⁺, có mặt trong dung dịch nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản bối cảnh khoa học, đặc biệt là hóa học vô cơ hóa phân tích, để phân biệt với các trạng thái oxy hóa khác của mangan như mangan III (manganique) hoặc mangan VII (permanganate).
Biến thể từ gần giống
  • Manganèse (danh từ giống đực): Nguyên tố hóa học mangan (Mn).
  • Manganique (tính từ): (Thuộc) Mangan III, chỉ hợp chất mangan ở trạng thái oxy hóa +3.
  • Permanganate (danh từ giống đực): Permanganat, hợp chất chứa ion MnO₄⁻, trong đó mangan trạng thái oxy hóa +7.
Từ đồng nghĩa
  • De manganèse(II): Của mangan(II). (Cách gọi hiện đại phổ biến hơn trong hóa học, thường dùnghiệu La "II").
  • Manganoux (tính từ): Cách viết , đồng nghĩa với "manganeux".
tính từ
  1. (hóa học) (thuộc) mangan II