maniériste

Học thuật
Thân thiện
maniériste

Un artiste maniériste peint une figure allongée avec des proportions élégantes et exagérées.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về nghệ thuật) Kiểu cách, theo phong cách Mannerism: Dùng để chỉ một phong cách nghệ thuật, đặc biệttrong hội họa điêu khắc, nhấn mạnh vào sự thanh lịch cầu kỳ, tư thế phức tạp sự biến đổi của hình thể, thường phát triển sau thời Phục Hưng.
    • tính chất cầu kỳ, màu mè: Mở rộng ra, dùng để chỉ một phong cách hoặc cách thể hiện quá chú trọng vào hình thức, kỹ thuật đến mức thiếu tự nhiên.
  2. Danh từ:

    • Nghệ sĩ theo trường phái kiểu cách (Mannerism): Chỉ một họa , nhà điêu khắc hoặc nghệ sĩ sáng tác theo phong cách Mannerism.
    • Người phong cách cầu kỳ, màu mè: Chỉ một người lối thể hiện, hành động hoặc sáng tạo quá chú trọng vào hình thức kỹ thuật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La peinture maniériste se caractérise par des formes allongées. (Hội họa kiểu cách được đặc trưng bởi những hình thể kéo dài.)
    • Son style d'écriture est un peu maniériste. (Phong cách viết của anh ấy hơi màu mè.)
  • Danh từ:

    • Le Pontormo est un maniériste italien célèbre. (Pontormo là một nghệ sĩ kiểu cách người Ý nổi tiếng.)
    • Ce décorateur est un vrai maniériste. (Nhà trang trí này đúngmột người cầu kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Art maniériste": Nghệ thuật kiểu cách/Mannerism.

    • L'art maniériste a succédé à la Renaissance. (Nghệ thuật kiểu cách đã kế tiếp thời kỳ Phục Hưng.)
  • "Une élégance maniériste": Một sự thanh lịch cầu kỳ.

    • Elle a une élégance un peu maniériste. ( ấy có một vẻ thanh lịch hơi kiểu cách.)
Biến thể từ gần giống
  • Maniérisme (danh từ): Trường phái kiểu cách, chủ nghĩa kiểu cách (Mannerism).

    • Le maniérisme est un mouvement artistique du XVIe siècle. (Chủ nghĩa kiểu cáchmột trào lưu nghệ thuật của thế kỷ 16.)
  • Maniéré, e (tính từ): Màu mè, kiểu cách (thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự giả tạo).

    • Il a des gestes très maniérés. (Anh ta những cử chỉ rất màu mè.)
Từ đồng nghĩa
  • Affecté, e (tính từ): Màu mè, không tự nhiên.
  • Preciux, euse (tính từ): Cầu kỳ, kiểu cách (thường trong văn chương).
Từ trái nghĩa
  • Naturel, le (tính từ): Tự nhiên.
  • Sobre (tính từ): Giản dị, mộc mạc.
  • Classique (tính từ): Cổ điển (trái với phong cách kiểu cách Mannerism).
maniériste

Un artiste maniériste peint une figure allongée avec des proportions élégantes et exagérées.

tính từ
  1. (nghệ thuật) (theo lối) kiểu cách
danh từ
  1. nghệ sĩ kiểu cách