maniaquerie

Học thuật
Thân thiện
maniaquerie

Une personne montre sa maniaquerie en alignant méticuleusement des crayons sur son bureau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính gàn, tính kỳ quặc: Chỉ một đặc điểm tính cách hoặc hành vi kỳ dị, lập dị, thường do sự cố chấp hoặc ám ảnh quá mức về một điều đó.
    • Hành động gàn dở: Một hành động cụ thể thể hiện sự kỳ quặc, gàn dở.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Ses maniaqueries rendent la vie commune difficile. (Những tính gàn của anh ta khiến cuộc sống chung trở nên khó khăn.)
    • Il a une maniaquerie pour le rangement extrême. (Anh ấy có một tính gàn về việc sắp xếp mọi thứ một cách cực đoan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est de la pure maniaquerie !": Đó đúngđồ gàn dở! (Cụm từ nhấn mạnh để chỉ trích một hành vi hoặc yêu cầu được coi là quá kỳ quặc không cần thiết).
  • "Céder à ses maniaqueries": Chiều theo những tính gàn của ai đó (diễn tả việc phải chấp nhận hoặc nhượng bộ trước những đòi hỏi kỳ quặc của một người).
Biến thể từ gần giống
  • Maniaque (danh từ/ tính từ): người tính gàn; mang tính gàn dở, kỳ quặc.
    • C'est un maniaque de la propreté. (Anh tamột người gàn dở về sự sạch sẽ.)
  • Manie (danh từ giống cái): thói quen xấu, tật xấu; (trong tâmhọc) chứng ám ảnh, sự cuồng nhiệt.
    • Il a la manie de tout vérifier trois fois. (Anh tatật xấukiểm tra mọi thứ ba lần.)
Từ đồng nghĩa
  • Excentricité: tính lập dị, kỳ quặc.
  • Bizarrerie: sự kỳ lạ, khác thường.
  • Caprice: tính đồng bóng, sự bốc đồng.
Từ trái nghĩa
  • Normalité: sự bình thường.
  • Simplicité: sự giản dị, đơn giản.
  • Souplesse: sự mềm dẻo, linh hoạt.
maniaquerie

Une personne montre sa maniaquerie en alignant méticuleusement des crayons sur son bureau.

danh từ giống cái
  1. tính gàn