maniple

/'mænipl/
danh từ
  1. dải áo thầy dòng (đeo ở tay trái khi làm lễ)
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) (La-) trung đội (gồm từ 60 đến 120 người)
maniple
A priest adjusts the maniple on his left arm before Mass.