mannerless

/'mænəlis/
Học thuật
Thân thiện
mannerless

A child speaks in a mannerless way to an elderly neighbor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu lịch sự, thiếu lễ độ, khiếm nhã: Chỉ người hành vi, cách cư xử không phù hợp với các quy tắc xã giao thông thường, thiếu sự tôn trọng cơ bản đối với người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His mannerless interruption during the meeting was frowned upon. (Sự ngắt lời khiếm nhã của anh ta trong cuộc họp đã bị mọi người cau mày.)
    • It is considered mannerless to speak with your mouth full. (Nói chuyện khi miệng còn đầy thức ăn được coi thiếu lịch sự.)
    • She was shocked by the mannerless comment from the stranger. ( ấy bị sốc bởi lời nhận xét thiếu lễ độ từ người lạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be mannerless": người khiếm nhã, cách cư xử tệ.

    • Despite his education, he can be utterly mannerless at times. (Bất chấp học vấn của mình, đôi khi anh ta có thể hoàn toàn khiếm nhã.)
  • "mannerless behavior": hành vi thiếu lịch sự.

    • The teacher addressed the student's mannerless behavior immediately. (Giáo viên đã lập tức nhắc nhở hành vi thiếu lịch sự của học sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Manners (danh từ số nhiều): cách cư xử, lễ nghi.

    • Good manners are important in any culture. (Cách cư xử tốt quan trọng trong bất kỳ nền văn hóa nào.)
  • Ill-mannered (tính từ): thô lỗ, bất lịch sự (nghĩa tương tự "mannerless").

    • The ill-mannered guest ruined the dinner party. (Vị khách thô lỗ đã làm hỏng bữa tiệc tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Rude: thô lỗ, bất lịch sự.
  • Impolite: bất lịch sự.
  • Discourteous: thiếu lịch thiệp, vô lễ.
Từ trái nghĩa
  • Polite: lịch sự.
  • Courteous: lịch thiệp.
  • Well-mannered: cách cư xử tốt.
mannerless

A child speaks in a mannerless way to an elderly neighbor.

tính từ
  1. thiếu lịch sự, thiếu lễ độ, khiếm nhã