manquant

tính từ
  1. thiếu
    • Somme manquante
      số tiền thiếu
  2. vắng mặt
    • Elèves manquants
      học sinh vắng mặt
danh từ
  1. người vắng mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "manquant"

manquant
L'élève manquant est arrivé en retard.