mantelpiece

/'mæntl/ Cách viết khác : (mantelpiece) /'mæntlpis/
Học thuật
Thân thiện
mantelpiece

A family places a holiday wreath on the mantelpiece.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mặt sưởi: Chỉ phần kệ hoặc bề mặt nằm ngang, thường được làm bằng gỗ, đá hoặc đá cẩm thạch, nhô ra từ tường phía trên sưởi. thường được dùng để trang trí hoặc trưng bày các đồ vật như đồng hồ, ảnh gia đình hoặc đồ trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The antique clock on the mantelpiece chimed every hour. (Chiếc đồng hồ cổ trên mặt sưởi đổ chuông mỗi giờ.)
    • She carefully dusted the ornaments on the mantelpiece. ( ấy cẩn thận lau bụi cho những món đồ trang trí trên mặt sưởi.)
    • Family photos were lined up along the marble mantelpiece. (Những bức ảnh gia đình được xếp thành hàng dọc theo mặt sưởi bằng đá cẩm thạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Above the mantelpiece": phía trên mặt sưởi. Cụm từ này thường dùng để mô tả vị trí của một bức tranh hoặc gương được treo trên tường, ngay phía trên kệ sưởi.
    • A large mirror hung above the mantelpiece. (Một tấm gương lớn được treo phía trên mặt sưởi.)
Biến thể từ gần giống
  • Mantel (danh từ): Một từ đồng nghĩa ngắn gọn hơn, cùng chỉ "mặt sưởi". Thường được dùng thay thế cho "mantelpiece".
    • He leaned against the mantel while talking. (Anh ấy dựa vào mặt sưởi khi nói chuyện.)
  • Chimneypiece (danh từ): Một từ đồng nghĩa khác, phổ biến hơn trong tiếng Anh-Anh, cũng có nghĩa "mặt sưởi".
    • The Victorian chimneypiece was intricately carved. (Mặt sưởi thời Victoria được chạm khắc tinh xảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Fireplace shelf: Kệ sưởi (cách diễn đạt mô tả đơn giản).
  • Mantelshelf: Kệ mặt sưởi (từ ghép mô tả).
mantelpiece

A family places a holiday wreath on the mantelpiece.

danh từ
  1. mặt sưởi

Từ đồng nghĩa