mantis

/'mænti:z/
Học thuật
Thân thiện
mantis

A praying mantis perches on a green leaf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con bọ ngựa: Một loài côn trùng ăn thịt thuộc bộ Mantodea, thân dài, mắt to, thường giữ đôi chân trước chụm lại như đang cầu nguyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The praying mantis is a fascinating insect to observe. (Con bọ ngựa cầu nguyện một loài côn trùng thú vị để quan sát.)
    • A mantis uses its powerful forelegs to catch its prey. (Một con bọ ngựa sử dụng đôi chân trước mạnh mẽ của để bắt con mồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Praying mantis": Bọ ngựa cầu nguyện. Đây tên gọi phổ biến nhất cho loài côn trùng này, xuất phát từ tư thế đặc trưng của .
    • The praying mantis is a common garden insect. (Bọ ngựa cầu nguyện một loài côn trùng phổ biến trong vườn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mantid (n): Một tên gọi khoa học khác cho bọ ngựa.
    • Mantids are expert hunters in the insect world. (Bọ ngựa những thợ săn điêu luyện trong thế giới côn trùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Praying mantis: Bọ ngựa cầu nguyện (tên gọi cụ thể phổ biến hơn).
mantis

A praying mantis perches on a green leaf.

danh từ, số nhiều mantis /'mæntis/
  1. (động vật học) con bọ ngựa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mantis"