manuélin

Học thuật
Thân thiện
manuélin

Un architecte admire un portail manuélin richement sculpté.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về kiến trúc) theo phong cách Ma-nu-en: Chỉ phong cách kiến trúc trang trí Bồ Đào Nha thịnh hành dưới thời Vua Manuel I (1495-1521), đặc trưng bởi các họa tiết phức tạp lấy cảm hứng từ hàng hải, thực vật học các yếu tố tượng trưng cho những khám phá địathời kỳ đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le style manuélin est un joyau de l'architecture portugaise. (Phong cách Ma-nu-enmột viên ngọc của kiến trúc Bồ Đào Nha.)
    • On peut voir de nombreuses décorations manuélines sur ce monastère. (Có thể thấy nhiều trang trí theo phong cách Ma-nu-en trên tu viện này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, lịch sử nghệ thuật phê bình kiến trúc để mô tả một giai đoạn phong cách cụ thể.
    • La fenêtre de la salle du chapitre du Couvent du Christ à Tomar est un exemple parfait d'art manuélin. (Cửa sổ của phòng họp chương tại Tu viện Đấng Christ ở Tomar là một ví dụ hoàn hảo của nghệ thuật Ma-nu-en.)
Biến thể từ gần giống
  • Manuélisme (danh từ): Trường phái/Phong cách Ma-nu-en.
    • Le manuélisme reflète la puissance maritime du Portugal à cette époque. (Trường phái Ma-nu-en phản ánh sức mạnh hàng hải của Bồ Đào Nha vào thời kỳ đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Style manuelin: Phong cách Ma-nu-en (cụm danh từ đồng nghĩa).
  • Gothique tardif portugais: Kiến trúc Gothic muộn Bồ Đào Nha (cách gọi khác trong lịch sử kiến trúc).
Lưu ý
  • Từ nàymột thuật ngữ chuyên ngành. luôn được viết thường không dạng số nhiều đặc biệt khi là tính từ (ví dụ: ).
  • Phong cách manuélin thường kết hợp các yếu tố Gothic muộn với các họa tiết trang trí mang tính biểu tượng như dây thừng, san hô, cầu tàu, quả địa cầu thánh giá Hiệp sĩ Đoàn Chúa Kitô.
manuélin

Un architecte admire un portail manuélin richement sculpté.

{{manuélin}}
tính từ
  1. (kiến trúc) theo phong cách Ma-nu-en (Vua Ma-nu-en I ở Bồ Đào Nha)

Từ gần giống