many-headed

/'meni'hedid/
Học thuật
Thân thiện
many-headed

The many-headed crowd gathered in the square.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều đầu: Mô tả một sinh vật hoặc một thực thể hư cấu nhiều hơn một cái đầu.
    • Thuộc về quần chúng, đa nguyên: (Nghĩa ẩn dụ) Mô tả một nhóm người đông đảo, phức tạp đa dạng, thường khó kiểm soát hoặc thống nhất, như thể nhiều cái đầu với nhiều suy nghĩ khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):
    • The mythical Hydra is a many-headed serpent. (Con rồng Hydra trong thần thoại một con rắn nhiều đầu.)
  • Tính từ (nghĩa ẩn dụ):
    • Managing public opinion is like dealing with a many-headed beast. (Quản lý dư luận giống như đối phó với một con quái vật nhiều đầu.)
    • The many-headed crowd roared its approval. (Đám đông đa nguyên ấy gầm lên tán thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the many-headed" (danh từ hóa): Dùng để chỉ đám đông, quần chúng như một thực thể tập thể phức tạp.
    • The politician sought to win the support of the many-headed. (Chính trị gia ấy tìm cách giành được sự ủng hộ của quần chúng.)
  • "many-headed monster": Một cụm từ ẩn dụ phổ biến để mô tả một vấn đề hoặc thách thức nhiều khía cạnh phức tạp khó giải quyết.
    • Corruption is a many-headed monster that requires a comprehensive strategy to fight. (Tham nhũng một con quái vật nhiều đầu, đòi hỏi một chiến lược toàn diện để chống lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Multi-headed (tính từ): nhiều đầu (thường dùng theo nghĩa đen hơn, ít mang sắc thái ẩn dụ hơn "many-headed").
    • a multi-headed USB cable (một sợi cáp USB nhiều đầu)
  • Hydra-headed (tính từ): (Nghĩa bóng) nhiều vấn đề hoặc khía cạnh phức tạp, khó giải quyết dứt điểm, lấy cảm hứng từ con quái vật Hydra.
    • We face a hydra-headed crisis. (Chúng ta đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng đa diện.)
Từ đồng nghĩa
  • Multifaceted (tính từ): Nhiều mặt, đa diện (nhấn mạnh sự phức tạp đa dạng).
  • Multitudinous (tính từ): Vô số, rất nhiều (nhấn mạnh số lượng lớn).
Thành ngữ liên quan
  • To cut off one head of a many-headed beast: Giải quyết một phần của một vấn đề lớn phức tạp, nhưng vấn đề vẫn có thể phát sinh từ những khía cạnh khác.
    • Firing one corrupt official is just cutting off one head of a many-headed beast. (Sa thải một quan chức tham nhũng chỉ chặt đứt một cái đầu của con quái vật nhiều đầu.)
many-headed

The many-headed crowd gathered in the square.

tính từ
  1. nhiều đầu
  2. nhuội thuộc) quần chúng