marasme

danh từ giống đực
  1. sự gầy đét
  2. sự chán nãn, sự uể oải
  3. (nghĩa bóng) sự trì trệ, sự đình đốn
    • Les affaires sont dans le marasme
      công việc bị đình đốn
  4. (thực vật học) nấm đét
marasme
Les affaires sont dans le marasme.