marasmic

/mə'ræzmik/
tính từ
  1. (thuộc) tình trạng gầy mòn, (thuộc) tình trạng tiều tuỵ, (thuộc) tình trạng suy nhược; bị gầy mòn, bị suy nhược
marasmic
The marasmic child sits weakly on a wooden stool while a doctor examines his thin arms.