marbleization

marbleization

The artist studied the marbleization in the polished stone.

Định nghĩa

Danh từ: - Sự tạo vân cẩm thạch, kết cấu giống cẩm thạch: "marbleization" chỉ quá trình hoặc kết quả của việc tạo ra một bề mặt hoặc cấu trúc vân kết cấu giống như đá cẩm thạch, thường được dùng trong nghệ thuật, thủ công, hoặc mô tả hiện tượng tự nhiên.

dụ sử dụng
  • (Sự tạo vân cẩm thạch trên tờ giấy đã mang lại cho một vẻ ngoài thanh lịch, cổ điển.)
  • (Các nhà địa chất đã nghiên cứu sự tạo vân cẩm thạch của khối đá qua nhiều thế kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "marbleization technique": kỹ thuật tạo vân cẩm thạch.

    • Artists often use a special marbleization technique for book covers. (Các nghệ sĩ thường sử dụng kỹ thuật tạo vân cẩm thạch đặc biệt cho bìa sách.)
  • "natural marbleization": sự tạo vân cẩm thạch tự nhiên.

    • The natural marbleization of the cave walls was breathtaking. (Sự tạo vân cẩm thạch tự nhiên của các bức tường hang động thật ngoạn mục.)
Biến thể từ gần giống
  • Marbleize (động từ): tạo vân cẩm thạch.

    • They marbleize the surface to imitate real stone. (Họ tạo vân cẩm thạch trên bề mặt để bắt chước đá thật.)
  • Marble (danh từ): đá cẩm thạch.

    • The floor is made of pure marble. (Sàn nhà được làm từ đá cẩm thạch nguyên chất.)
  • Marbled (tính từ): vân cẩm thạch.

    • The marbled cake had swirls of chocolate and vanilla. (Chiếc bánh vân cẩm thạch với các đường xoáy --la vani.)
Từ đồng nghĩa
  • Veining: sự tạo vân (thường dùng cho đá hoặc gỗ).

    • The veining in the granite resembles marbleization. (Các đường vân trong đá granit giống với sự tạo vân cẩm thạch.)
  • Mottling: sự tạo đốm, tạo vân lốm đốm.

    • The mottling effect is similar to marbleization but less uniform. (Hiệu ứng lốm đốm tương tự sự tạo vân cẩm thạch nhưng kém đồng đều hơn.)
Các cụm từ liên quan
  • "achieve marbleization": đạt được hiệu ứng vân cẩm thạch.
    • With careful mixing, you can achieve marbleization in clay. (Với việc trộn cẩn thận, bạn có thể đạt được hiệu ứng vân cẩm thạch trong đất sét.)

Từ gần giống