marconigram

/mɑ:'kouni/ Cách viết khác : (marconigram) /mɑ:'kounigræm/
Học thuật
Thân thiện
marconigram

The captain sent a marconigram from the ship's radio room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bức điện tín được gửi bằng sóngtuyến: "marconigram" một từ , dùng để chỉ một tin nhắn hoặc thông điệp được truyền đi bằng hệ thốngtuyến điện, đặc biệt trong giai đoạn đầu của công nghệ này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The captain received a marconigram about the storm ahead. (Thuyền trưởng nhận được một bức điệntuyến về cơn bão phía trước.)
    • In 1912, marconigrams were crucial for communication with ships at sea. (Năm 1912, các bức điệntuyến cực kỳ quan trọng cho việc liên lạc với các tàu trên biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ lịch sử: "Marconigram" một thuật ngữ lịch sử, bắt nguồn từ tên của nhà phát minh Guglielmo Marconi. Ngày nay, từ này hầu như không còn được sử dụng trong ngôn ngữ thông thường đã được thay thế bởi các thuật ngữ hiện đại hơn.
    • The museum displayed an original marconigram from the Titanic. (Bảo tàng trưng bày một bức điệntuyến nguyên bản từ tàu Titanic.)
Biến thể từ gần giống
  • Marconi (danh từ riêng): Họ của Guglielmo Marconi, nhà phát minh ra điện báotuyến.
  • Radiogram (danh từ): Một từ đồng nghĩa khác cho điện báotuyến.
  • Wireless telegram (cụm danh từ): Cách diễn đạt bằng tiếng Anh mô tả cùng một khái niệm.
Từ đồng nghĩa
  • Wireless message: Tin nhắntuyến.
  • Radio telegram: Điện tín vô tuyến.
Lưu ý
  • Từ cổ: "Marconigram" được coi một từ cổ (archaic) trong tiếng Anh hiện đại. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử, bảo tàng, hoặc khi nói về lịch sử truyền thông.
  • Không thành ngữ hoặc cụm động từ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "marconigram" do tính chất chuyên môn lịch sử của .
marconigram

The captain sent a marconigram from the ship's radio room.

ngoại động từ
  1. đánh một bức điện bằng raddiô