maremma

/mə'remə/
Học thuật
Thân thiện
maremma

A shepherd and his maremma guard the flock in the hilly pasture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng đất thấp, đồng lầy ven biển: "maremma" chỉ một khu vực đất đai thấp, thường đầm lầy hoặc vùng đất ngập nước, nằm sát bờ biển. Những vùng này có thể bị ngập nước theo mùa thường hệ sinh thái đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Italian coast is known for its beautiful but sometimes treacherous maremma. (Bờ biển Ý nổi tiếng với những vùng đồng lầy ven biển đẹp nhưng đôi khi nguy hiểm.)
    • Malaria was once common in the maremma before the land was drained. (Bệnh sốt rét từng phổ biếnvùng đồng lầy ven biển trước khi vùng đất được tiêu nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Maremma" (viết hoa): Khi viết hoa, "Maremma" thường dùng để chỉ một khu vực địa cụ thể ở Ý, nổi tiếng với cảnh quan đồng lầy ven biển các giống chó chăn gia súc đặc trưng.
    • The Maremma region in Tuscany is famous for its cattle and sheepdogs. (Vùng Maremma ở Tuscany nổi tiếng với gia súc những chú chó chăn cừu.)
Biến thể từ gần giống
  • Maremmano (adj): (thuộc) vùng Maremma.
    • He breeds Maremmano sheepdogs. (Anh ấy nuôi những chú chó chăn cừu giống Maremmano.)
Từ đồng nghĩa
  • Coastal marsh: Đầm lầy ven biển.
  • Swamp: Đầm lầy, vùng đất ngập nước.
  • Wetland: Vùng đất ngập nước.
Thành ngữ liên quan
  • "The malarial maremma": Cụm từ lịch sử dùng để mô tả các vùng đồng lầy ven biển nguy hiểm bệnh sốt rét trước khi được cải tạo.
    • In the 19th century, many avoided the malarial maremma during the summer months. (Vào thế kỷ 19, nhiều người tránh xa vùng đồng lầy ven biển sốt rét vào những tháng mùa .)
maremma

A shepherd and his maremma guard the flock in the hilly pasture.

danh từ
  1. đồng lầy ven biển