marmoréen

tính từ
  1. như đá hoa
    • Blancheur marmoréenne
      màu trắng như đá hoa
  2. (nghĩa bóng) lạnh như đá
    • Un coeur marmoréen
      trái tim lạnh như đá
marmoréen
Un buste marmoréen repose sur un socle dans le musée.