marseillais

Học thuật
Thân thiện
marseillais

Un Marseillais mange une bouillabaisse au bord du port.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) thành phố Marseille: Từ này dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến, hoặc đặc trưng cho thành phố Marseille của Pháp.
  2. Danh từ:
    • Người Marseille: Chỉ một người sinh sống tại hoặc nguồn gốc từ thành phố Marseille.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'accent marseillais est très reconnaissable. (Giọng nói đặc trưng của Marseille rất dễ nhận ra.)
    • Nous avons visité le vieux port marseillais. (Chúng tôi đã thăm cảng cổ của Marseille.)
  • Danh từ:
    • Un vrai marseillais connaît toutes les bonnes adresses. (Một người Marseille chính hiệu biết tất cả những địa chỉ tốt.)
    • Les marseillais sont souvent très fiers de leur ville. (Người dân Marseille thường rất tự hào về thành phố của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'hymne marseillais": Cụm từ này thường dùng để chỉ bài quốc ca Pháp, "La Marseillaise", bài hát được đặt tên theo những người tình nguyện từ Marseille (les Marseillais) đã hát khi tiến về Paris năm 1792.
    • La Marseillaise est parfois appelée "l'hymne marseillais". (Bài "La Marseillaise" đôi khi được gọi là "bài ca của những người Marseille".)
Biến thể từ gần giống
  • Marseillaise (danh từ giống cái): Chỉ một phụ nữ hoặc cô gái đến từ Marseille.
    • Elle est une Marseillaise pure souche. ( ấymột người Marseille gốc.)
  • Marseille (danh từ riêng): Tên thành phố.
  • Marseillaises (danh từ số nhiều): Dạng số nhiều của "Marseillaise".
Từ đồng nghĩa
  • Phocéen(ne) (tính từ/danh từ): Từ cổ hơn, cũng có nghĩa là (thuộc về) người Marseille, bắt nguồn từ tên của thành phố cổ Phocaea (Phocée) những người Hy Lạp định cư đầu tiên ở Marseille đến từ đó.
    • L'esprit phocéen est légendaire. (Tinh thần của người Marseille là huyền thoại.)
marseillais

Un Marseillais mange une bouillabaisse au bord du port.

tính từ
  1. (thuộc thành phố) Mác-xây
danh từ
  1. người ở thành phố Mác-xây